Phô bày tiếng Anh là gì?
"phô bày" trong tiếng Anh là exhibit (ngoại động từ), exhibitory (tính từ), air (ngoại động từ).
exhibit Ngoại động từ
UK/ɪɡˈzɪbɪt/US/ɪɡˈzɪbɪt/
Nghĩa: Phô bày, trưng bày, triển lãm.
exhibitory Tính từ
Nghĩa: Phô trương, phô bày.
air Ngoại động từ
UK/ɛə̯/US/ɛɚ/
Nghĩa: Phô bày, phô trương.
- to air fine clothesphô quần áo đẹp
exhibition Danh từ
UK/ɛksɪˈbɪʃən/US/ɛksɪˈbɪʃən/
Nghĩa: Sự phô bày, sự trưng bày.
exhibitor Danh từ
UK/ɪɡˈzɪb.ɪ.tə/US/ɪɡˈzɪb.ɪ.təɹ/
Nghĩa: Người phô trương, người phô bày, người trưng bày, người triển lãm.
airing Danh từ
UK/ˈɛəɹɪŋ/US/ˈɛɹɪŋ/
Nghĩa: Sự phô bày, sự phô trương.
- Now's the time to give yor English an airing.Bây giờ là lúc anh có thể trổ tài tiếng Anh của anh ra đây
Câu hỏi thường gặp
Phô bày tiếng Anh là gì?
"phô bày" trong tiếng Anh là exhibit (ngoại động từ), exhibitory (tính từ), air (ngoại động từ).