TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phăng-tê-di tiếng Anh là gì?

"phăng-tê-di" trong tiếng Anh là fantasia (danh từ), fancy, fantasy.

fantasia Danh từ

UK/fænˈteɪ.zɪ.ə/US/fænˈteɪ.zi.ə/ giọng người thật

Nghĩa: phăng-tê-di, phăng-te-di, phăng

Xem đầy đủ từ "fantasia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fancy

UK/ˈfæn.si/US/ˈfæn.si/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "fancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fantasy

UK/ˈfæntəsi/US/ˈfæntəsi/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "fantasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ornate

US/ɔɹˈneɪt/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "ornate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improvise

UK/ˈɪm.pɹə.vaɪz/US/ˈɪm.pɹə.vaɪz/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "improvise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tweak

UK/twiːk/US/twiːk/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "tweak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phantasy

Xem đầy đủ từ "phantasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phăng-tê-di tiếng Anh là gì?

"phăng-tê-di" trong tiếng Anh là fantasia (danh từ), fancy, fantasy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fantasia": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "fancy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fantasy": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "improvise": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.