TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phơi tiếng Anh là gì?

"phơi" trong tiếng Anh là sun (ngoại động từ), air (ngoại động từ), expose.

sun Ngoại động từ

UK/sʌn/US/sʌn/ giọng người thật

Nghĩa: Phơi, phơi nắng.

  • to sun oneselftắm nắng

Xem đầy đủ từ "sun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

air Ngoại động từ

UK/ɛə̯/US/ɛɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Hóng gió, phơi gió, phơi.

Xem đầy đủ từ "air": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expose

UK/ɪkˈspəʊz/US/ɪkˈspoʊz/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "expose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exposure Danh từ

UK/ɪkˈspəʊ.ʒə(ɹ)/US/ɪkˈspoʊ.ʒɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự phơi.

Xem đầy đủ từ "exposure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exposition Danh từ

UK/ɛkspəˈzɪʃən/US/ɛkspəˈzɪʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự phơi.

Xem đầy đủ từ "exposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phơi tiếng Anh là gì?

"phơi" trong tiếng Anh là sun (ngoại động từ), air (ngoại động từ), expose.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "sun": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "air": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "expose": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "exposure": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "exposition": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.