TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phấn tiếng Anh là gì?

"phấn" trong tiếng Anh là chalk (danh từ), pollen (danh từ), flour (danh từ).

chalk Danh từ

UK/t͡ʃɔːk/US/t͡ʃɔk/

Nghĩa: phấn, đá phấn

  • The teacher wrote the answer with chalk on the blackboard.Giáo viên đã viết đáp án bằng phấn lên bảng đen.
  • Give me three pieces of chalk.Cho tôi ba viên phấn.

Xem đầy đủ từ "chalk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pollen Danh từ

UK/ˈpɒlən/US/ˈpɑlən/

Nghĩa: phấn, phấn hoa

Xem đầy đủ từ "pollen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flour Danh từ

UK/ˈflaʊ.ə/US/ˈflaʊ.ɚ/

Nghĩa: bột, phấn

Xem đầy đủ từ "flour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

powder Danh từ

UK/ˈpaʊ.də(ɹ)/US/ˈpaʊ.dɚ/

Nghĩa: phấn

Xem đầy đủ từ "powder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paint Danh từ

UK/peɪnt/US/peɪnt/

Nghĩa: Phấn (bôi má).

Xem đầy đủ từ "paint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloom Danh từ

UK/bluːm/US/blum/

Nghĩa: Phấn (ở vỏ quả).

Xem đầy đủ từ "bloom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phấn tiếng Anh là gì?

"phấn" trong tiếng Anh là chalk (danh từ), pollen (danh từ), flour (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.