Phất tiếng Anh là gì?
"phất" trong tiếng Anh là wave (ngoại động từ), unfurl (ngoại động từ), boom (nội động từ).
wave Ngoại động từ
UK/weɪv/US/weɪv/
Nghĩa: Phất, vung.
- to wave a bannerphất cờ
- to wave a swordvung gươm (đi đầu để động viên...)
unfurl Ngoại động từ
UK/ʌnˈfəːl/US/ʌnˈfɝl/
Nghĩa: Mở, giương ra (ô, buồm...); phất (cờ).
boom Nội động từ
UK/buːm/US/bum/
Nghĩa: Phất (công việc buôn bán...); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng).
strike it rich Cụm động từ
Nghĩa: Phất.
strike Danh từ
UK/stɹaɪk/US/stɹaɪk/
Nghĩa: Sự phất.
stricken Danh từ
UK/ˈstɹɪkən/US/ˈstɹɪkən/
Nghĩa: Sự phất.
operator Danh từ
UK/ˈɒpəˌɹeɪtə/US/ˈɑpəˌɹeɪtɚ/
Nghĩa: Kẻ phất (trong bọn tài phiệt)
struck Danh từ
UK/stɹʌk/US/stɹʌk/
Nghĩa: Sự phất.
Câu hỏi thường gặp
Phất tiếng Anh là gì?
"phất" trong tiếng Anh là wave (ngoại động từ), unfurl (ngoại động từ), boom (nội động từ).