TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phần còn lại tiếng Anh là gì?

"phần còn lại" trong tiếng Anh là remainder (danh từ), residue (danh từ), residual (danh từ).

remainder Danh từ

UK/ɹɪˈmeɪndə/US/ɹəˈmeɪndɚ/

Nghĩa: Phần còn lại, chỗ còn lại.

  • the remainder of his lifequãng đời còn lại của ông ta

Xem đầy đủ từ "remainder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

residue Danh từ

UK/ˈɹɛzɪdjuː/US/ˈɹɛzɪduː/

Nghĩa: Phần còn lại.

Xem đầy đủ từ "residue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

residual Danh từ

UK/ɹɪˈzɪd͡ʒ.ʊəl/US/ɹɪˈzɪd͡ʒ.u.əl/

Nghĩa: Phần còn lại, phần còn dư.

Xem đầy đủ từ "residual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leftover Danh từ

US/ˈlɛft.ˌoʊ.vɜː/

Nghĩa: Phần thừa lại; phần còn lại; phần chưa dùng đến.

Xem đầy đủ từ "leftover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

residua Danh từ

UK/ɹɛˈzɪ.dju.ə/US/ɹɛˈzɪ.dju.ə/

Nghĩa: Phần còn lại.

Xem đầy đủ từ "residua": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

residuum Danh từ

UK/ɹɪˈzɪdjʊəm/US/ɹəˈzɪd͡ʒuəm/

Nghĩa: Phần còn lại.

Xem đầy đủ từ "residuum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phần còn lại tiếng Anh là gì?

"phần còn lại" trong tiếng Anh là remainder (danh từ), residue (danh từ), residual (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.