Phần còn lại tiếng Anh là gì?
"phần còn lại" trong tiếng Anh là remainder (danh từ), residue (danh từ), residual (danh từ).
remainder Danh từ
UK/ɹɪˈmeɪndə/US/ɹəˈmeɪndɚ/
Nghĩa: Phần còn lại, chỗ còn lại.
- the remainder of his lifequãng đời còn lại của ông ta
residue Danh từ
UK/ˈɹɛzɪdjuː/US/ˈɹɛzɪduː/
Nghĩa: Phần còn lại.
residual Danh từ
UK/ɹɪˈzɪd͡ʒ.ʊəl/US/ɹɪˈzɪd͡ʒ.u.əl/
Nghĩa: Phần còn lại, phần còn dư.
leftover Danh từ
US/ˈlɛft.ˌoʊ.vɜː/
Nghĩa: Phần thừa lại; phần còn lại; phần chưa dùng đến.
residua Danh từ
UK/ɹɛˈzɪ.dju.ə/US/ɹɛˈzɪ.dju.ə/
Nghĩa: Phần còn lại.
residuum Danh từ
UK/ɹɪˈzɪdjʊəm/US/ɹəˈzɪd͡ʒuəm/
Nghĩa: Phần còn lại.
Câu hỏi thường gặp
Phần còn lại tiếng Anh là gì?
"phần còn lại" trong tiếng Anh là remainder (danh từ), residue (danh từ), residual (danh từ).