TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phẩy tiếng Anh là gì?

"phẩy" trong tiếng Anh là comma (danh từ), flip (ngoại động từ), flap.

comma Danh từ

UK/ˈkɒmə/

Nghĩa: phẩy

  • What would German be without commas?Tiếng Đức sẽ như thế nào nếu không có dấu phẩy!
  • A comma isn't needed here.Không cần dấu phẩy ở đây.

Xem đầy đủ từ "comma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flip Ngoại động từ

UK/flɪp/US/flɪp/

Nghĩa: Quất nhẹ (roi), phẩy (quạt); giật giật (mồi câu).

Xem đầy đủ từ "flip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flap

UK/flæp/US/flæp/

Xem đầy đủ từ "flap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flick

UK/flɪk/US/flɪk/

Xem đầy đủ từ "flick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whisk

UK/ˈwɪsk/US/ˈwɪsk/

Xem đầy đủ từ "whisk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decimal point

US/ˈdɛ.sə.məl ˈpɔɪnt/

Xem đầy đủ từ "decimal point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phẩy tiếng Anh là gì?

"phẩy" trong tiếng Anh là comma (danh từ), flip (ngoại động từ), flap.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.