Phận sự tiếng Anh là gì?
"phận sự" trong tiếng Anh là task (danh từ), duty (danh từ), function.
task Danh từ
UK/tɑːsk/US/tæsk/
Nghĩa: Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự.
- a difficult taskmột nhiệm vụ khó khăn
duty Danh từ
UK/ˈdjuː.ti/US/ˈdu.ti/
Nghĩa: Phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật.
- to take up one's dutiesbắt đầu đảm nhiệm công việc, bắt đầu nhận chức vụ
- to be off dutyhết phiền, được nghỉ
function
UK/ˈfʌŋ(k)ʃən/US/ˈfʌŋkʃən/
commission Danh từ
UK/kəˈmɪʃən/US/kəˈmɪʃən/
Nghĩa: Nhiệm vụ, phận sự.
- to be on the commissionđang thi hành nhiệm vụ (của một quan toà)
obligation
UK/ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃn̩/US/ˌɑ.blɪˈɡeɪ.ʃn̩/
stint Danh từ
UK/stɪnt/US/stɪnt/
Nghĩa: Phần việc, phận sự, công việc
- to do one's daily stinthoàn thành phần việc hằng ngày
Câu hỏi thường gặp
Phận sự tiếng Anh là gì?
"phận sự" trong tiếng Anh là task (danh từ), duty (danh từ), function.