TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phỏng đoán tiếng Anh là gì?

"phỏng đoán" trong tiếng Anh là guess (động từ), conjecture (động từ), surmise (động từ).

guess Động từ

UK/ɡɛs/US/ɡɛs/

Nghĩa: Đoán, phỏng đoán, ước chừng.

  • can you guess my weight (how much I weigh, what my weight is)?anh có đoán được tôi cân nặng bao nhiêu không?
  • to guess right (wrong)đoán đúng (sai)

Xem đầy đủ từ "guess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjecture Động từ

UK/kənˈd͡ʒɛkt͡ʃə/US/kənˈd͡ʒɛkt͡ʃɚ/

Nghĩa: Đoán, phỏng đoán, ước đoán.

  • to be right in a conjecturephỏng đoán đúng

Xem đầy đủ từ "conjecture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surmise Động từ

UK/sɜːˈmaɪz/US/sɚˈmaɪz/

Nghĩa: Phỏng đoán, ước đoán.

  • to be right in one's surmiseđoán đúng

Xem đầy đủ từ "surmise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjectural Tính từ

US/kən.ˈdʒɛk.tʃə.rəl/

Nghĩa: Phỏng đoán, ước đoán, thích phỏng đoán.

Xem đầy đủ từ "conjectural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infer Ngoại động từ

UK/ɪnˈfɜː/US/ɪnˈfɝ/

Nghĩa: Đoán, phỏng đoán.

Xem đầy đủ từ "infer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guess-work Danh từ

US/ˈɡɛs.ˈwɜːk/

Nghĩa: Sự phỏng đoán, sự đoán chừng.

Xem đầy đủ từ "guess-work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phỏng đoán tiếng Anh là gì?

"phỏng đoán" trong tiếng Anh là guess (động từ), conjecture (động từ), surmise (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.