TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phụ lục tiếng Anh là gì?

"phụ lục" trong tiếng Anh là appendix (danh từ), annex (danh từ), addendum (danh từ).

appendix Danh từ

UK/əˈpɛn.dɪks/US/əˈpɛn.dɪks/

Nghĩa: Phụ lục.

Xem đầy đủ từ "appendix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annex Danh từ

UK/ˈænɛks/US/ˈænɛks/

Nghĩa: Phụ chương, phụ lục, chái.

Xem đầy đủ từ "annex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

addendum Danh từ

UK/əˈdɛn.dəm/US/əˈdɛn.dəm/

Nghĩa: Phụ lục (của một cuốn sách); vật thêm vào, phần thêm vào.

Xem đầy đủ từ "addendum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annexable Tính từ

Nghĩa: Có thể phụ thêm vào, phụ lục.

Xem đầy đủ từ "annexable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppletive Tính từ

UK/səˈpliː.tɪv/US/səˈpliː.tɪv/

Nghĩa: Bổ sung; bổ khuyết; phụ lục.

Xem đầy đủ từ "suppletive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

addenda Danh từ

UK/əˈdɛn.də/US/əˈdɛn.də/

Nghĩa: Phụ lục (của một cuốn sách); vật thêm vào, phần thêm vào.

Xem đầy đủ từ "addenda": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appendices Danh từ

Nghĩa: Phụ lục.

Xem đầy đủ từ "appendices": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phụ lục tiếng Anh là gì?

"phụ lục" trong tiếng Anh là appendix (danh từ), annex (danh từ), addendum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.