Phụ lục tiếng Anh là gì?
"phụ lục" trong tiếng Anh là appendix (danh từ), annex (danh từ), addendum (danh từ).
appendix Danh từ
UK/əˈpɛn.dɪks/US/əˈpɛn.dɪks/
Nghĩa: Phụ lục.
annex Danh từ
UK/ˈænɛks/US/ˈænɛks/
Nghĩa: Phụ chương, phụ lục, chái.
addendum Danh từ
UK/əˈdɛn.dəm/US/əˈdɛn.dəm/
Nghĩa: Phụ lục (của một cuốn sách); vật thêm vào, phần thêm vào.
annexable Tính từ
Nghĩa: Có thể phụ thêm vào, phụ lục.
suppletive Tính từ
UK/səˈpliː.tɪv/US/səˈpliː.tɪv/
Nghĩa: Bổ sung; bổ khuyết; phụ lục.
addenda Danh từ
UK/əˈdɛn.də/US/əˈdɛn.də/
Nghĩa: Phụ lục (của một cuốn sách); vật thêm vào, phần thêm vào.
appendices Danh từ
Nghĩa: Phụ lục.
Câu hỏi thường gặp
Phụ lục tiếng Anh là gì?
"phụ lục" trong tiếng Anh là appendix (danh từ), annex (danh từ), addendum (danh từ).