TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phụ nữ tiếng Anh là gì?

"phụ nữ" trong tiếng Anh là woman (danh từ), women (danh từ), vrou (danh từ).

woman Danh từ

UK/ˈwʊmən/US/ˈwʊmən/

Nghĩa: Đàn bà, phụ nữ.

  • I saw a strange woman there.Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó.
  • Where did you see the woman?Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu?

Xem đầy đủ từ "woman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

women Danh từ

UK/ˈwɪmɪn/US/ˈwɪmɪn/

Nghĩa: Đàn bà, phụ nữ.

  • We are all women when we're in love.Khi đang yêu tất cả chúng ta đều là phụ nữ.
  • In Saudi Arabia, women do not drive cars.Ở Saudia, phụ nữ không được lái xe.

Xem đầy đủ từ "women": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vrou Danh từ

Nghĩa: Phụ nữ.

Xem đầy đủ từ "vrou": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jane Danh từ

UK/d͡ʒeɪn/US/d͡ʒeɪn/

Nghĩa: Phụ nữ.

Xem đầy đủ từ "jane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

womanlike Tính từ

UK/ˈwʊmənlʌɪk/

Nghĩa: Phụ nữ, (thuộc) đàn bà.

Xem đầy đủ từ "womanlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

female Danh từ

UK/ˈfiː.meɪl/US/ˈfiː.meɪl/

Nghĩa: Người đàn bà, người phụ nữ.

Xem đầy đủ từ "female": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phụ nữ tiếng Anh là gì?

"phụ nữ" trong tiếng Anh là woman (danh từ), women (danh từ), vrou (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.