TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phụ thêm tiếng Anh là gì?

"phụ thêm" trong tiếng Anh là annex (ngoại động từ), accesory (danh từ), annexe (ngoại động từ).

annex Ngoại động từ

UK/ˈænɛks/US/ˈænɛks/

Nghĩa: Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.

Xem đầy đủ từ "annex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accesory Danh từ

Nghĩa: Phụ thêm; phụ tùng.

Xem đầy đủ từ "accesory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annexe Ngoại động từ

US/ə.ˈnɛks/

Nghĩa: Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.

Xem đầy đủ từ "annexe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expletive Tính từ

UK/ɪkˈspliːtɪv/US/ˈɛksplətɪv/

Nghĩa: Để chêm; chêm vào, phụ thêm.

Xem đầy đủ từ "expletive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsidiarily Phó từ

US/səb.ˈsɪ.di.ˌɛr.i.li/

Nghĩa: Bổ sung; phụ thêm.

Xem đầy đủ từ "subsidiarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collateral Tính từ

UK/kəˈlætəɹəl/US/kəˈlætəɹəl/

Nghĩa: Phụ thêm.

  • collateral evidencebằng chứng thêm

Xem đầy đủ từ "collateral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phụ thêm tiếng Anh là gì?

"phụ thêm" trong tiếng Anh là annex (ngoại động từ), accesory (danh từ), annexe (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.