Phụ thêm tiếng Anh là gì?
"phụ thêm" trong tiếng Anh là annex (ngoại động từ), accesory (danh từ), annexe (ngoại động từ).
annex Ngoại động từ
UK/ˈænɛks/US/ˈænɛks/
Nghĩa: Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.
accesory Danh từ
Nghĩa: Phụ thêm; phụ tùng.
annexe Ngoại động từ
US/ə.ˈnɛks/
Nghĩa: Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.
expletive Tính từ
UK/ɪkˈspliːtɪv/US/ˈɛksplətɪv/
Nghĩa: Để chêm; chêm vào, phụ thêm.
subsidiarily Phó từ
US/səb.ˈsɪ.di.ˌɛr.i.li/
Nghĩa: Bổ sung; phụ thêm.
collateral Tính từ
UK/kəˈlætəɹəl/US/kəˈlætəɹəl/
Nghĩa: Phụ thêm.
- collateral evidencebằng chứng thêm
Câu hỏi thường gặp
Phụ thêm tiếng Anh là gì?
"phụ thêm" trong tiếng Anh là annex (ngoại động từ), accesory (danh từ), annexe (ngoại động từ).