TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phủ định tiếng Anh là gì?

"phủ định" trong tiếng Anh là negative (tính từ), deny (ngoại động từ), negate (ngoại động từ).

negative Tính từ

UK/ˈnɛɡ.ə.tɪv/US/ˈnɛɡ.ə.tɪv/

Nghĩa: Không; phủ định, phủ nhận, cự tuyệt, phản đối, từ chối; cấm đoán.

  • Esperanto doesn't have double negatives, but Russian does.Quốc tế ngữ không có phủ định kép, nhưng tiếng Nga thì có.
  • to give a negative answertrả lời từ chối, trả lời không

Xem đầy đủ từ "negative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deny Ngoại động từ

UK/dɪˈnaɪ/US/dəˈnaɪ/

Nghĩa: Từ chối, phản đối, phủ nhận, phủ định.

  • to deny the truthphủ nhận sự thật
  • to deny a chargephản đối một lời buộc tội

Xem đầy đủ từ "deny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negate Ngoại động từ

UK/nɪˈɡeɪt/US/nɪˈɡeɪt/

Nghĩa: Phủ định, phủ nhận.

Xem đầy đủ từ "negate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negatory Tính từ

UK/ˈnɛɡət(ə)ɹi/US/ˈnɛɡəˌtɔɹi/

Nghĩa: Từ chối; phủ định.

Xem đầy đủ từ "negatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negation Danh từ

UK/nɪˈɡeɪʃn̩/US/nɪˈɡeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự phủ định, sự phủ nhận.

Xem đầy đủ từ "negation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disclaim

UK/dɪsˈkleɪm/US/dɪsˈkleɪm/

Xem đầy đủ từ "disclaim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

privative Tính từ

UK/ˈprɪvətɪv/US/ˈprɪvətɪv/

Nghĩa: Phủ định (tiểu từ, phụ tố).

Xem đầy đủ từ "privative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phủ định tiếng Anh là gì?

"phủ định" trong tiếng Anh là negative (tính từ), deny (ngoại động từ), negate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.