TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Pha chế tiếng Anh là gì?

"pha chế" trong tiếng Anh là confection (ngoại động từ), prepare (ngoại động từ), make-up.

confection Ngoại động từ

UK/kənˈfɛkʃən/US/kənˈfɛkʃən/

Nghĩa: Làm, chế, pha chế.

Xem đầy đủ từ "confection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prepare Ngoại động từ

UK/pɹɪˈpɛə/US/pɹɪˈpɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn).

Xem đầy đủ từ "prepare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make-up

UK/ˌmeɪk ˈʌp/US/ˌmeɪk ˈʌp/

Xem đầy đủ từ "make-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preparation Danh từ

UK/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/US/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự điều chế; sự pha chế (thuốc...); sự làm, sự dọn, sự hầu (cơm, thức ăn); chất pha chế, thuốc pha chế; thức ăn được dọn.

Xem đầy đủ từ "preparation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concoction Danh từ

UK/kənˈkɒkʃən/US/kənˈkɑkʃən/

Nghĩa: Sự pha chế; thuốc pha chế, đồ uống pha chế.

Xem đầy đủ từ "concoction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Pha chế tiếng Anh là gì?

"pha chế" trong tiếng Anh là confection (ngoại động từ), prepare (ngoại động từ), make-up.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.