Phe tiếng Anh là gì?
"phe" trong tiếng Anh là party (danh từ), side (danh từ), camp.
party Danh từ
UK/ˈpɑːti/US/ˈpɑɹti/
Nghĩa: bên, phe, phe đảng, nhóm
side Danh từ
UK/ˈsaɪ̯d/US/ˈsaɪ̯d/
Nghĩa: Phe, phái, phía.
- I am on the side of democracy.Tôi đang ở bên phe dân chủ.
- to take sides with somebody; to take the sides of somebodyvề phe với ai
camp
US/ˈkeə̯mp/
faction
UK/ˈfæk.ʃən/US/ˈfæk.ʃən/
sect
UK/sɛkt/US/sɛkt/
Câu hỏi thường gặp
Phe tiếng Anh là gì?
"phe" trong tiếng Anh là party (danh từ), side (danh từ), camp.