TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phong tước tiếng Anh là gì?

"phong tước" trong tiếng Anh là lord (ngoại động từ), create (ngoại động từ), ennoble.

lord Ngoại động từ

UK/lɔːd/US/loɹd/

Nghĩa: Phong tước, ban tước, cho vào hàng quý tộc.

Xem đầy đủ từ "lord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

create Ngoại động từ

UK/kɹiːˈeɪt/US/kɹiːˈeɪt/

Nghĩa: Phong tước.

  • to create a baronphong nam tước

Xem đầy đủ từ "create": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ennoble

UK/ɪˈnəʊbəl/US/ɪˈnəʊbəl/

Xem đầy đủ từ "ennoble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creation Danh từ

UK/ˈkɹiˈeɪʃən/US/ˈkɹiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự phong tước.

Xem đầy đủ từ "creation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conferment Danh từ

US/kən.ˈfɜː.mənt/

Nghĩa: Sự ban tước, sự phong tước.

Xem đầy đủ từ "conferment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phong tước tiếng Anh là gì?

"phong tước" trong tiếng Anh là lord (ngoại động từ), create (ngoại động từ), ennoble.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.