TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phong thánh tiếng Anh là gì?

"phong thánh" trong tiếng Anh là canonize (ngoại động từ), saint (động từ), canonise (động từ).

canonize Ngoại động từ

UK/ˈkænənaɪz/US/ˈkænəˌnaɪz/

Nghĩa: Phong thánh, liệt vào hàng thánh.

Xem đầy đủ từ "canonize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saint Động từ

UK/sɛnt/US/seɪnt/

Nghĩa: tuyên thánh, phong thánh

Xem đầy đủ từ "saint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canonise Động từ

Nghĩa: Phong thánh, liệt vào hàng thánh.

Xem đầy đủ từ "canonise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consecrate Ngoại động từ

UK/ˈkɒnsəkɹeɪt/US/ˈkɑnsəkɹeɪt/

Nghĩa: Phong thánh; thánh hoá.

Xem đầy đủ từ "consecrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canonization Danh từ

Nghĩa: Sự tuyên thánh, sự phong thánh.

Xem đầy đủ từ "canonization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consecration Danh từ

UK/ˌkɒnsɪˈkɹeɪʃən/US/ˌkɒnsɪˈkɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự phong thánh; sự thánh hoá.

Xem đầy đủ từ "consecration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phong thánh tiếng Anh là gì?

"phong thánh" trong tiếng Anh là canonize (ngoại động từ), saint (động từ), canonise (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.