saint
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/sɛnt/
US/seɪnt/
giọng máy của trình duyệt
saint nghĩa là thiêng liêng, thánh, vị thánh, phong làm thánh.
Nghĩa của saint
Tính từ
- Viết tắt St Thiêng liêng, thánh (thường đặt trước tên người hay tên thiên thần, ví dụ St-Paul, St-Vincent).
Danh từ
- Vị thánh.
- this would provoke a saintđiều ấy đến thánh cũng không chịu nổi
Ngoại động từ
- Phong làm thánh; coi là thánh; gọi là thánh.
Dạng từ của saint
| Số nhiều | saints |
| Ngôi thứ ba số ít | saints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sainting |
| Quá khứ phân từ | sainted |
| Quá khứ | sainted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saint
Đồng nghĩa
Họ từ của saint
Cụm từ, thành ngữ với saint
- to be with the Saints — Về chầu Diêm vương.
- departed saint — Người đã quá cố.
- Saint Kitts and Nevis — Xanh Kít và Nê-vít.
- Saint Lucia — Xanh Lu-xi-a.
- Saint Petersburg — Xanh Pê-téc-bua, Thành Bỉ Đắc.
- Saint Valentine's Day — Lễ Tình Nhân.
- Saint Vincent and the Grenadines — Xanh Vin-xen và Grê-na-din.
Câu hỏi thường gặp
saint nghĩa là gì?
saint (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thiêng liêng, thánh, vị thánh, phong làm thánh.
saint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saint: giọng Anh (UK) /sɛnt/, giọng Mỹ (US) /seɪnt/.