TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saint

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/sɛnt/ US/seɪnt/ giọng máy của trình duyệt

saint nghĩa là thiêng liêng, thánh, vị thánh, phong làm thánh.

Nghĩa của saint

Tính từ

  1. Viết tắt St Thiêng liêng, thánh (thường đặt trước tên người hay tên thiên thần, ví dụ St-Paul, St-Vincent).

Danh từ

  1. Vị thánh.
    • this would provoke a saintđiều ấy đến thánh cũng không chịu nổi

Ngoại động từ

  1. Phong làm thánh; coi là thánh; gọi là thánh.

Dạng từ của saint

Số nhiềusaints
Ngôi thứ ba số ítsaints
Hiện tại phân từ (-ing)sainting
Quá khứ phân từsainted
Quá khứsainted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saint

Đồng nghĩa

Họ từ của saint

Cụm từ, thành ngữ với saint

  • to be with the Saints — Về chầu Diêm vương.
  • departed saint — Người đã quá cố.
  • Saint Kitts and Nevis — Xanh Kít và Nê-vít.
  • Saint Lucia — Xanh Lu-xi-a.
  • Saint Petersburg — Xanh Pê-téc-bua, Thành Bỉ Đắc.
  • Saint Valentine's Day — Lễ Tình Nhân.
  • Saint Vincent and the Grenadines — Xanh Vin-xen và Grê-na-din.

Câu hỏi thường gặp

saint nghĩa là gì?

saint (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thiêng liêng, thánh, vị thánh, phong làm thánh.

saint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saint: giọng Anh (UK) /sɛnt/, giọng Mỹ (US) /seɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.