Phong thần tiếng Anh là gì?
"phong thần" trong tiếng Anh là deify (ngoại động từ), apotheosize, beatify.
deify Ngoại động từ
UK/ˈdeɪ.ɪ.faɪ/US/ˈdiː.ə.faɪ/
Nghĩa: Phong thần, tôn làm thần.
apotheosize
US/əˈpɑ.θi.oʊˌsaɪz/
beatify
UK/biˈætɪfaɪ/US/biˈætɪfaɪ/
canonize
UK/ˈkænənaɪz/US/ˈkænəˌnaɪz/
divinise Ngoại động từ
Nghĩa: Phong thần.
divinize Ngoại động từ
Nghĩa: Phong thần.
deification Danh từ
US/ˌdi.ə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự phong thần, sự tôn làm thần.
divinization Danh từ
UK/ˌdɪvɪnaɪˈzeɪʃən/US/ˌdɪvɪnaɪˈzeɪʃən/
Nghĩa: Sự phong thần.
Câu hỏi thường gặp
Phong thần tiếng Anh là gì?
"phong thần" trong tiếng Anh là deify (ngoại động từ), apotheosize, beatify.