TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quá tiếng Anh là gì?

"quá" trong tiếng Anh là very (phó từ), too (phó từ), completely (phó từ).

very Phó từ

UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/ giọng người thật

Nghĩa: rất, lắm, quá

Xem đầy đủ từ "very": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

too Phó từ

UK/tuː/US/tu/ giọng người thật

Nghĩa: quá

  • You should not stay up too late.Anh không nên thức quá khuya.
  • It's too hot and I'm very tired.Trời quá nóng và tôi thấy rất mệt.

Xem đầy đủ từ "too": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

completely Phó từ

UK/kəmˈpliːtli/US/kəmˈpliːtli/ giọng người thật

Nghĩa: quá, hẳn

Xem đầy đủ từ "completely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exceed

UK/ɪkˈsiːd/US/ɪkˈsiːd/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "exceed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hyper- Tiền tố

UK/ˈhaɪpə/US/ˈhaɪpəɹ/ giọng người thật

Nghĩa: siêu, qua, quá

Xem đầy đủ từ "hyper-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excessively

UK/ɪkˈsɛsɪvli/US/ɪkˈsɛsɪvli/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "excessively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quá tiếng Anh là gì?

"quá" trong tiếng Anh là very (phó từ), too (phó từ), completely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "very": Tharthan, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "too": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "completely": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hyper-": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "excessively": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.