Quá tiếng Anh là gì?
"quá" trong tiếng Anh là very (phó từ), too (phó từ), completely (phó từ).
very Phó từ
UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/ giọng người thật
Nghĩa: rất, lắm, quá
too Phó từ
UK/tuː/US/tu/ giọng người thật
Nghĩa: quá
- You should not stay up too late.Anh không nên thức quá khuya.
- It's too hot and I'm very tired.Trời quá nóng và tôi thấy rất mệt.
completely Phó từ
UK/kəmˈpliːtli/US/kəmˈpliːtli/ giọng người thật
Nghĩa: quá, hẳn
exceed
UK/ɪkˈsiːd/US/ɪkˈsiːd/ giọng máy
hyper- Tiền tố
UK/ˈhaɪpə/US/ˈhaɪpəɹ/ giọng người thật
Nghĩa: siêu, qua, quá
excessively
UK/ɪkˈsɛsɪvli/US/ɪkˈsɛsɪvli/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Quá tiếng Anh là gì?
"quá" trong tiếng Anh là very (phó từ), too (phó từ), completely (phó từ).