hyper-
UK/ˈhaɪpə/
US/ˈhaɪpəɹ/
giọng máy của trình duyệt
hyper- nghĩa là siêu, qua.
Nghĩa của hyper-
Tiền tố
- Siêu, qua, quá.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hyper-
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hyper- nghĩa là gì?
hyper- (tiền tố) nghĩa là siêu, qua.
hyper- phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyper-: giọng Anh (UK) /ˈhaɪpə/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪpəɹ/.