TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyper-

UK/ˈhaɪpə/ US/ˈhaɪpəɹ/ giọng máy của trình duyệt

hyper- nghĩa là siêu, qua.

Nghĩa của hyper-

Tiền tố

  1. Siêu, qua, quá.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hyper-

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hyper- nghĩa là gì?

hyper- (tiền tố) nghĩa là siêu, qua.

hyper- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyper-: giọng Anh (UK) /ˈhaɪpə/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪpəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.