Quán ăn tiếng Anh là gì?
"quán ăn" trong tiếng Anh là restaurant (danh từ), eatery (danh từ), beanery (danh từ).
restaurant Danh từ
UK/ˈɹɛs.t(ə.)ɹɒnt/US/ˈɹɛs.t(əˌ)ɹɑnt/
Nghĩa: Quán ăn, tiệm ăn.
eatery Danh từ
UK/ˈiːtəɹi/US/ˈiːtəɹi/
Nghĩa: hàng ăn, quán ăn
beanery Danh từ
US/ˈbiːnəri/
Nghĩa: (thông tục) quán ăn (rẻ tiền).
victualling-house Danh từ
US/ˈvɪ.tᵊl.liɳ.ˈhɑʊs/
Nghĩa: Quán ăn, cửa hàng ăn.
café Danh từ
UK/ˈkæfeɪ/US/ˌkæˈfeɪ/
Nghĩa: Quán ăn.
- cafe chantantquán ăn có trò giải trí và nhạc
ordinary Danh từ
UK/ˈɔːdɪnəɹi/US/ˈɔɹdɪnɛɹi/
Nghĩa: Quán ăn, quán rượu.
pub Danh từ
UK/pʌb/US/pʌb/
Nghĩa: Quán trọ, quán ăn.
ordinate Danh từ
UK/ˈɔː(ɹ)dɪnət/US/ˈɔː(ɹ)dɪnət/
Nghĩa: Quán ăn, quán rượu.
Câu hỏi thường gặp
Quán ăn tiếng Anh là gì?
"quán ăn" trong tiếng Anh là restaurant (danh từ), eatery (danh từ), beanery (danh từ).