TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quát tháo tiếng Anh là gì?

"quát tháo" trong tiếng Anh là shout (động từ), bluster (ngoại động từ), storm (nội động từ).

shout Động từ

UK/ʃaʊt/US/ʃaʊt/

Nghĩa: kêu la, la hét, hò hét, quát tháo

  • don't shout at međừng quát tôi

Xem đầy đủ từ "shout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bluster Ngoại động từ

UK/ˈblʌs.tə/US/ˈblʌs.tɚ/

Nghĩa: Quát tháo.

  • to bluster at somebodyhăm doạ ai ầm ỹ

Xem đầy đủ từ "bluster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

storm Nội động từ

UK/stɔːm/US/stoɹm/

Nghĩa: Quát tháo, la lối, thét mắng.

Xem đầy đủ từ "storm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bark Động từ

UK/bɑːk/US/bɑɹk/

Nghĩa: Quát tháo.

Xem đầy đủ từ "bark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scold

UK/ˈskəʊ̯ld/US/ˈskoʊ̯ld/

Xem đầy đủ từ "scold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quát tháo tiếng Anh là gì?

"quát tháo" trong tiếng Anh là shout (động từ), bluster (ngoại động từ), storm (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.