TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quân nhân tiếng Anh là gì?

"quân nhân" trong tiếng Anh là soldier (danh từ), warrior (danh từ), serviceman (danh từ).

soldier Danh từ

UK/ˈsəʊld͡ʒə/US/ˈsoʊld͡ʒɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân.

  • a soldier of fortunelính đánh thuê
  • the Unknown Soldierchiến sĩ vô danh

Xem đầy đủ từ "soldier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warrior Danh từ

UK/ˈwɒɹi.ə/US/ˈwɔɹi.ɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Quân nhân, chiến sĩ; (thơ ca) chính phủ.

  • the Unknown Warriorchiến sĩ vô danh

Xem đầy đủ từ "warrior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serviceman Danh từ

US/ˈsɜː.vəs.ˌmæn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người phục vụ trong quân đội, quân nhân.

Xem đầy đủ từ "serviceman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

member

UK/ˈmɛm.bə/US/ˈmɛm.bɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "member": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fighter Danh từ

UK/ˈfaɪ.tə(ɹ)/US/ˈfaɪtɚ/ giọng máy

Nghĩa: quân nhân

Xem đầy đủ từ "fighter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quân nhân tiếng Anh là gì?

"quân nhân" trong tiếng Anh là soldier (danh từ), warrior (danh từ), serviceman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "soldier": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "warrior": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "member": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.