Quê hương tiếng Anh là gì?
"quê hương" trong tiếng Anh là motherland (danh từ), homeland (danh từ), hometown (danh từ).
motherland Danh từ
UK/ˈmʌð.ə.lænd/US/ˈmʌðɚˌlænd/
Nghĩa: Quê hương, tổ quốc.
homeland Danh từ
UK/ˈhəʊmˌlænd/US/ˈhoʊmˌlænd/
Nghĩa: Quê hương, tổ quốc, xứ sở.
hometown Danh từ
US/ˈhoʊmˌtaʊn/
Nghĩa: Quê hương, cố hương.
home Danh từ
UK/həʊm/US/hoʊm/
Nghĩa: nhà, quê hương, nơi chôn
- an exile from homemột người bị đày xa quê hương
country Danh từ
UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/
Nghĩa: Đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở.
birthplace
US/ˈbɝθˌpleɪs/
Câu hỏi thường gặp
Quê hương tiếng Anh là gì?
"quê hương" trong tiếng Anh là motherland (danh từ), homeland (danh từ), hometown (danh từ).