TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quý báu tiếng Anh là gì?

"quý báu" trong tiếng Anh là precious (tính từ), valuable (tính từ), preciously (phó từ).

precious Tính từ

UK/ˈpɹɛʃ.əs/US/ˈpɹɛʃ.əs/

Nghĩa: Quý, quý giá, quý báu.

  • precious metalskim loại quý
  • precious stoneđá quý, ngọc

Xem đầy đủ từ "precious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valuable Tính từ

UK/ˈvælju(ə)bl̩/US/ˈvælju(ə)bl̩/

Nghĩa: quý giá, quý báu

Xem đầy đủ từ "valuable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preciously Phó từ

Nghĩa: Quý, quý giá, quý báu.

Xem đầy đủ từ "preciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

golden Tính từ

UK/ˈɡəʊl.dən/US/ˈɡoʊl.dən/

Nghĩa: Quý giá, quý báu, quý như vàng.

  • a golden opportunitymột dịp quý báu
  • golden remedythuốc quý, thuốc thánh

Xem đầy đủ từ "golden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preciousness Danh từ

US/ˈprɛ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính quý, tính quý giá, tính quý báu.

Xem đầy đủ từ "preciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quý báu tiếng Anh là gì?

"quý báu" trong tiếng Anh là precious (tính từ), valuable (tính từ), preciously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.