Quý mến tiếng Anh là gì?
"quý mến" trong tiếng Anh là adore (ngoại động từ), cherish, favor (danh từ).
adore Ngoại động từ
UK/əˈdɔː/US/əˈdoɹ/
Nghĩa: Kính yêu, quý mến.
cherish
UK/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/US/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/
favor Danh từ
UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/
Nghĩa: Thiện ý; sự quý mến.
- to find favor in the eyes ofđược quý mến
- out of favorkhông được quý mến
favour Danh từ
US/ˈfeɪ.və(ɹ)/
Nghĩa: Thiện ý; sự quý mến.
- to find favour in the eyes ofđược quý mến
- out of favourkhông được quý mến
adoration Danh từ
UK/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự kính yêu, sự quý mến.
dearness Danh từ
UK/ˈdɪə(ɹ)nəs/US/ˈdɪə(ɹ)nəs/
Nghĩa: Sự yêu mến, sự quý mến, sự yêu quý; tình thân yêu.
Câu hỏi thường gặp
Quý mến tiếng Anh là gì?
"quý mến" trong tiếng Anh là adore (ngoại động từ), cherish, favor (danh từ).