TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quý mến tiếng Anh là gì?

"quý mến" trong tiếng Anh là adore (ngoại động từ), cherish, favor (danh từ).

adore Ngoại động từ

UK/əˈdɔː/US/əˈdoɹ/

Nghĩa: Kính yêu, quý mến.

Xem đầy đủ từ "adore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cherish

UK/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/US/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/

Xem đầy đủ từ "cherish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favor Danh từ

UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/

Nghĩa: Thiện ý; sự quý mến.

  • to find favor in the eyes ofđược quý mến
  • out of favorkhông được quý mến

Xem đầy đủ từ "favor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favour Danh từ

US/ˈfeɪ.və(ɹ)/

Nghĩa: Thiện ý; sự quý mến.

  • to find favour in the eyes ofđược quý mến
  • out of favourkhông được quý mến

Xem đầy đủ từ "favour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adoration Danh từ

UK/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự kính yêu, sự quý mến.

Xem đầy đủ từ "adoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dearness Danh từ

UK/ˈdɪə(ɹ)nəs/US/ˈdɪə(ɹ)nəs/

Nghĩa: Sự yêu mến, sự quý mến, sự yêu quý; tình thân yêu.

Xem đầy đủ từ "dearness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quý mến tiếng Anh là gì?

"quý mến" trong tiếng Anh là adore (ngoại động từ), cherish, favor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.