Quạt tiếng Anh là gì?
"quạt" trong tiếng Anh là fan (ngoại động từ), ventilator (danh từ), hand fan (danh từ).
fan Ngoại động từ
UK/fæn/US/fæn/
Nghĩa: Quạt (thóc...).
- She sells colorful fans.Cô ấy bán những cái quạt nhiều màu sắc.
- Fix the fan.Sửa quạt đi.
ventilator Danh từ
UK/ˈvɛntɪleɪtə/US/ˈvɛntɪleɪtə/
Nghĩa: Bộ thông gió, máy thông gió; quạt.
hand fan Danh từ
Nghĩa: Quạt.
winnow Ngoại động từ
UK/ˈwɪnəʊ/US/ˈwɪnoʊ/
Nghĩa: Quạt, sy (thóc).
ventilation Danh từ
UK/ˌvɛntɪˈleɪʃ(ə)n/US/ˌvɛntɪˈleɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự thông gió, sự thông hơi, sự quạt.
- the ventilation of the roomsự thông gió gian phòng
- fans for ventilationquạt để thông gió
fanner Danh từ
Nghĩa: Người quạt.
winnower Danh từ
US/ˈwɪ.ˌno.ʊɜː/
Nghĩa: Người quạt, người sy (thóc).
winnowing Danh từ
US/ˈwɪ.ˌno.ʊiɳ/
Nghĩa: Sự quạt, sự sy (thóc).
Câu hỏi thường gặp
Quạt tiếng Anh là gì?
"quạt" trong tiếng Anh là fan (ngoại động từ), ventilator (danh từ), hand fan (danh từ).