TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Qua lại tiếng Anh là gì?

"qua lại" trong tiếng Anh là reciprocal (tính từ), mutual (tính từ), mutually (phó từ).

reciprocal Tính từ

UK/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/US/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/

Nghĩa: Lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên.

  • reciprocal lovetình yêu thương lẫn nhau
  • reciprocal protectionsự bảo vệ lẫn nhau

Xem đầy đủ từ "reciprocal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutual Tính từ

UK/ˈmjuːt͡ʃuəl/

Nghĩa: Lẫn nhau, qua lại.

  • mutual affectiontình yêu mến lẫn nhau
  • mutual wellwishersnhững người có thiện chí với nhau

Xem đầy đủ từ "mutual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutually Phó từ

UK/ˈmjuːtʃʊəli/US/ˈmjut͡ʃuəli/

Nghĩa: Lẫn nhau, qua lại.

Xem đầy đủ từ "mutually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reciprocally Phó từ

US/rɪ.ˈsɪ.prə.kəl.li/

Nghĩa: Lẫn nhau, qua lại, tương hỗ; có đi có lại, cả đôi bên.

Xem đầy đủ từ "reciprocally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutuality Danh từ

UK/ˌmjuːtjuˈælɪti/US/ˌmjuːtjuˈælɪti/

Nghĩa: Tính qua lại.

Xem đầy đủ từ "mutuality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alternating Tính từ

Nghĩa: Qua lại.

  • Alternating motion.Sự chuyển động qua lại

Xem đầy đủ từ "alternating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Qua lại tiếng Anh là gì?

"qua lại" trong tiếng Anh là reciprocal (tính từ), mutual (tính từ), mutually (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.