Qua lại tiếng Anh là gì?
"qua lại" trong tiếng Anh là reciprocal (tính từ), mutual (tính từ), mutually (phó từ).
reciprocal Tính từ
UK/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/US/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/
Nghĩa: Lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên.
- reciprocal lovetình yêu thương lẫn nhau
- reciprocal protectionsự bảo vệ lẫn nhau
mutual Tính từ
UK/ˈmjuːt͡ʃuəl/
Nghĩa: Lẫn nhau, qua lại.
- mutual affectiontình yêu mến lẫn nhau
- mutual wellwishersnhững người có thiện chí với nhau
mutually Phó từ
UK/ˈmjuːtʃʊəli/US/ˈmjut͡ʃuəli/
Nghĩa: Lẫn nhau, qua lại.
reciprocally Phó từ
US/rɪ.ˈsɪ.prə.kəl.li/
Nghĩa: Lẫn nhau, qua lại, tương hỗ; có đi có lại, cả đôi bên.
mutuality Danh từ
UK/ˌmjuːtjuˈælɪti/US/ˌmjuːtjuˈælɪti/
Nghĩa: Tính qua lại.
alternating Tính từ
Nghĩa: Qua lại.
- Alternating motion.Sự chuyển động qua lại
Câu hỏi thường gặp
Qua lại tiếng Anh là gì?
"qua lại" trong tiếng Anh là reciprocal (tính từ), mutual (tính từ), mutually (phó từ).