Quan lại tiếng Anh là gì?
"quan lại" trong tiếng Anh là mandarin (danh từ), bureaucracy (danh từ), bureaucratic (tính từ).
mandarin Danh từ
UK/ˈmæn.də.ɹɪn/US/ˈmæn.də.ɹɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Quan lại.
bureaucracy Danh từ
UK/bjʊəˈɹɒk.ɹə.si/US/bjʊˈɹɑ.kɹə.si/ giọng máy
Nghĩa: Quan lại, công chức (nói chung); bọn quan liêu.
bureaucratic Tính từ
UK/ˌbjʊəɹəˈkɹætɪk/US/ˌbjʊɹəˈkɹætɪk/ giọng máy
Nghĩa: Quan lại, (thuộc) công chức.
bureaucrat Danh từ
UK/ˈbjʊəɹəkɹæt/US/ˈbjʊɹəkɹæt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan lại, công chức.
mandarine Danh từ
Nghĩa: Quan lại.
official
UK/əˈfɪʃəl/US/əˈfɪʃəl/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Quan lại tiếng Anh là gì?
"quan lại" trong tiếng Anh là mandarin (danh từ), bureaucracy (danh từ), bureaucratic (tính từ).