TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quan lại tiếng Anh là gì?

"quan lại" trong tiếng Anh là mandarin (danh từ), bureaucracy (danh từ), bureaucratic (tính từ).

mandarin Danh từ

UK/ˈmæn.də.ɹɪn/US/ˈmæn.də.ɹɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Quan lại.

Xem đầy đủ từ "mandarin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bureaucracy Danh từ

UK/bjʊəˈɹɒk.ɹə.si/US/bjʊˈɹɑ.kɹə.si/ giọng máy

Nghĩa: Quan lại, công chức (nói chung); bọn quan liêu.

Xem đầy đủ từ "bureaucracy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bureaucratic Tính từ

UK/ˌbjʊəɹəˈkɹætɪk/US/ˌbjʊɹəˈkɹætɪk/ giọng máy

Nghĩa: Quan lại, (thuộc) công chức.

Xem đầy đủ từ "bureaucratic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bureaucrat Danh từ

UK/ˈbjʊəɹəkɹæt/US/ˈbjʊɹəkɹæt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan lại, công chức.

Xem đầy đủ từ "bureaucrat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mandarine Danh từ

Nghĩa: Quan lại.

Xem đầy đủ từ "mandarine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

official

UK/əˈfɪʃəl/US/əˈfɪʃəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "official": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quan lại tiếng Anh là gì?

"quan lại" trong tiếng Anh là mandarin (danh từ), bureaucracy (danh từ), bureaucratic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "mandarin": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "official": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.