TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rào lại tiếng Anh là gì?

"rào lại" trong tiếng Anh là fence (ngoại động từ), hedge (ngoại động từ), hedge in (cụm động từ).

fence Ngoại động từ

UK/fɛns/US/fɛns/

Nghĩa: Rào lại.

Xem đầy đủ từ "fence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hedge Ngoại động từ

UK/ˈhɛd͡ʒ/US/ˈhɛd͡ʒ/

Nghĩa: Rào lại (một miếng đất...).

Xem đầy đủ từ "hedge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hedge in Cụm động từ

Nghĩa: Rào lại, bao quanh bằng hàng rào.

Xem đầy đủ từ "hedge in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rail Ngoại động từ

UK/ɹeɪ(ə)l/US/ɹeɪ(ə)l/

Nghĩa: Rào lại; làm rào xung quanh.

  • to rail in (off) a piece of groundrào một miếng đất lại

Xem đầy đủ từ "rail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enclosure Danh từ

UK/ɪnˈkləʊʒə/US/ɛnˈkloʊʒəɹ/

Nghĩa: Sự rào lại (đất đai...).

Xem đầy đủ từ "enclosure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inclosure Danh từ

Nghĩa: Sự rào lại (đất đai...).

Xem đầy đủ từ "inclosure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rào lại tiếng Anh là gì?

"rào lại" trong tiếng Anh là fence (ngoại động từ), hedge (ngoại động từ), hedge in (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.