Rào lại tiếng Anh là gì?
"rào lại" trong tiếng Anh là fence (ngoại động từ), hedge (ngoại động từ), hedge in (cụm động từ).
fence Ngoại động từ
UK/fɛns/US/fɛns/
Nghĩa: Rào lại.
hedge Ngoại động từ
UK/ˈhɛd͡ʒ/US/ˈhɛd͡ʒ/
Nghĩa: Rào lại (một miếng đất...).
hedge in Cụm động từ
Nghĩa: Rào lại, bao quanh bằng hàng rào.
rail Ngoại động từ
UK/ɹeɪ(ə)l/US/ɹeɪ(ə)l/
Nghĩa: Rào lại; làm rào xung quanh.
- to rail in (off) a piece of groundrào một miếng đất lại
enclosure Danh từ
UK/ɪnˈkləʊʒə/US/ɛnˈkloʊʒəɹ/
Nghĩa: Sự rào lại (đất đai...).
inclosure Danh từ
Nghĩa: Sự rào lại (đất đai...).
Câu hỏi thường gặp
Rào lại tiếng Anh là gì?
"rào lại" trong tiếng Anh là fence (ngoại động từ), hedge (ngoại động từ), hedge in (cụm động từ).