Rách rưới tiếng Anh là gì?
"rách rưới" trong tiếng Anh là ragged (tính từ), duddie (tính từ), raggedly (phó từ).
ragged Tính từ
UK/ˈɹæɡɪd/US/ˈɹæɡɪd/
Nghĩa: Rách tã, rách tả tơi, rách rưới.
- ragged clothesquần áo rách tã
- a ragged fellowngười ăn mặc rách rưới
duddie Tính từ
Nghĩa: Rách rưới; tả tơi.
raggedly Phó từ
US/ˈræ.ɡəd.li/
Nghĩa: Rách xơ xác, rách tả tơi; rách rưới (quần áo); ăn mặc quần áo rách rưới, tả tơi (về người).
tattery Tính từ
Nghĩa: Xé vụn, rách rưới, rách tã, tả tươi.
tattily Phó từ
Nghĩa: Tồi tàn, rách rưới, không sạch sẽ.
tatty Tính từ
UK/ˈtæti/US/ˈtæti/
Nghĩa: Thgt tồi tàn, rách rưới, không sạch sẽ.
tattiness Danh từ
US/ˈtæ.ti.nəs/
Nghĩa: Sự tồi tàn, sự rách rưới, tình trạng không sạch sẽ.
tattered
UK/ˈtætəd/US/ˈtætɚd/
Câu hỏi thường gặp
Rách rưới tiếng Anh là gì?
"rách rưới" trong tiếng Anh là ragged (tính từ), duddie (tính từ), raggedly (phó từ).