Rán tiếng Anh là gì?
"rán" trong tiếng Anh là fry (động từ), do (ngoại động từ), fryer (danh từ).
fry Động từ
UK/fɹaɪ/US/fɹaɪ/
Nghĩa: Rán, chiên.
- Tom cooks fried chicken.Tom rán gà rán.
- Have you ever tried fried bananas?Bạn đã thử ăn chuối rán bao giờ chưa?
do Ngoại động từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Nấu, nướng, quay, rán.
- meat done to a turnthịt nấu (nướng) vừa chín tới
fryer Danh từ
US/ˈfrɑɪ.ər/
Nghĩa: Người rán (cá...).
fritter Danh từ
UK/ˈfɹɪtə(ɹ)/US/ˈfɹɪtɚ/
Nghĩa: Món rán.
frier Danh từ
Nghĩa: Người rán (cá...).
stir-fried Tính từ
Nghĩa: Rán.
Câu hỏi thường gặp
Rán tiếng Anh là gì?
"rán" trong tiếng Anh là fry (động từ), do (ngoại động từ), fryer (danh từ).