TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rán tiếng Anh là gì?

"rán" trong tiếng Anh là fry (động từ), do (ngoại động từ), fryer (danh từ).

fry Động từ

UK/fɹaɪ/US/fɹaɪ/

Nghĩa: Rán, chiên.

  • Tom cooks fried chicken.Tom rán gà rán.
  • Have you ever tried fried bananas?Bạn đã thử ăn chuối rán bao giờ chưa?

Xem đầy đủ từ "fry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do Ngoại động từ

UK/də/US/də/

Nghĩa: Nấu, nướng, quay, rán.

  • meat done to a turnthịt nấu (nướng) vừa chín tới

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fryer Danh từ

US/ˈfrɑɪ.ər/

Nghĩa: Người rán (cá...).

Xem đầy đủ từ "fryer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fritter Danh từ

UK/ˈfɹɪtə(ɹ)/US/ˈfɹɪtɚ/

Nghĩa: Món rán.

Xem đầy đủ từ "fritter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frier Danh từ

Nghĩa: Người rán (cá...).

Xem đầy đủ từ "frier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stir-fried Tính từ

Nghĩa: Rán.

Xem đầy đủ từ "stir-fried": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rán tiếng Anh là gì?

"rán" trong tiếng Anh là fry (động từ), do (ngoại động từ), fryer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.