Rò tiếng Anh là gì?
"rò" trong tiếng Anh là fistula (danh từ), leak (danh từ), leaky (tính từ).
fistula Danh từ
UK/ˈfɪs.tjə.lə/US/ˈfɪs.tjə.lə/
Nghĩa: Rò.
leak Danh từ
UK/liːk/US/liːk/
Nghĩa: Sự rò; độ rò.
- The public servant leaked the secret and he was prosecuted for revealing a state secret.Người công chức đã rò rỉ bí mật và đã bị khởi tố vì tiết lộ bí mật quốc gia.
- The information leaked online.Thông tin đã bị rò rỉ trên mạng.
leaky Tính từ
UK/ˈliːki/US/ˈliːki/
Nghĩa: rò rỉ, rò, rỉ
sinus Danh từ
UK/ˈsaɪ.nəs/US/ˈsaɪ.nəs/
Nghĩa: Rò.
fault Danh từ
UK/fɔːlt/US/fɔlt/
Nghĩa: Sự rò, sự lạc.
Câu hỏi thường gặp
Rò tiếng Anh là gì?
"rò" trong tiếng Anh là fistula (danh từ), leak (danh từ), leaky (tính từ).