TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rõ tiếng Anh là gì?

"rõ" trong tiếng Anh là roger (thán từ), clear, well (phó từ).

roger Thán từ

UK/ˈɹɒd͡ʒə/US/ˈɹɑd͡ʒɚ/

Nghĩa: Rõ!

Xem đầy đủ từ "roger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

  • He often seeks reassurance, a clear sign of his insecurity.Anh ấy thường tìm kiếm sự trấn an, một dấu hiệu rõ ràng của sự bất an.
  • It's clear that he doesn't want to talk to me.Rõ ràng rằng anh ấy không muốn nói chuyện với tồi.

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Phó từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Nghĩa: Kỹ, rõ, sâu sắc.

  • to know someone wellbiết rõ ai
  • rub it wellhãy cọ thật kỹ cái đó

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broad Tính từ

UK/bɹɔːd/US/bɹɔd/

Nghĩa: Rõ, rõ ràng.

  • broad factsnhững sự kiện rõ ràng
  • in broad daylightgiữa ban ngày

Xem đầy đủ từ "broad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bold Tính từ

UK/ˈbəʊld/US/boʊld/

Nghĩa: Rõ, rõ nét.

  • the bold outline of the mountainđường nét rất rõ của quả núi

Xem đầy đủ từ "bold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinct

UK/dɪˈstɪŋkt/US/dɪˈstɪŋkt/

Xem đầy đủ từ "distinct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rõ tiếng Anh là gì?

"rõ" trong tiếng Anh là roger (thán từ), clear, well (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.