TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rùng rợn tiếng Anh là gì?

"rùng rợn" trong tiếng Anh là macabre (tính từ), grisly (tính từ), creepy.

macabre Tính từ

UK/ˌməˈkɑː.bɹə/US/məˈkɑb/

Nghĩa: Rùng rợn, khủng khiếp, kinh khủng; ma quỷ.

  • danse macabređiệu nhảy của tử thần; trò ma quỷ

Xem đầy đủ từ "macabre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grisly Tính từ

UK/ˈɡɹɪzli/US/ˈɡɹɪzli/

Nghĩa: Ghê tởm, ghê sợ, rùng rợn.

Xem đầy đủ từ "grisly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creepy

UK/ˈkɹiːpi/US/ˈkɹipi/

Xem đầy đủ từ "creepy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spooky

UK/ˈspuːki/

Xem đầy đủ từ "spooky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ghastly Phó từ

UK/ˈɡɑːs(t).li/US/ˈɡæs(t).li/

Nghĩa: Rùng rợn, ghê khiếp.

Xem đầy đủ từ "ghastly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ghastliness Danh từ

US/ˈɡæst.li.nəs/

Nghĩa: Tính rùng rợn, tính khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "ghastliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unnerving

UK/ˈʌnˈnɜːvɪŋ/US/ˈʌnˈnɜːvɪŋ/

Xem đầy đủ từ "unnerving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rùng rợn tiếng Anh là gì?

"rùng rợn" trong tiếng Anh là macabre (tính từ), grisly (tính từ), creepy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.