Rùng rợn tiếng Anh là gì?
"rùng rợn" trong tiếng Anh là macabre (tính từ), grisly (tính từ), creepy.
macabre Tính từ
UK/ˌməˈkɑː.bɹə/US/məˈkɑb/
Nghĩa: Rùng rợn, khủng khiếp, kinh khủng; ma quỷ.
- danse macabređiệu nhảy của tử thần; trò ma quỷ
grisly Tính từ
UK/ˈɡɹɪzli/US/ˈɡɹɪzli/
Nghĩa: Ghê tởm, ghê sợ, rùng rợn.
creepy
UK/ˈkɹiːpi/US/ˈkɹipi/
spooky
UK/ˈspuːki/
ghastly Phó từ
UK/ˈɡɑːs(t).li/US/ˈɡæs(t).li/
Nghĩa: Rùng rợn, ghê khiếp.
ghastliness Danh từ
US/ˈɡæst.li.nəs/
Nghĩa: Tính rùng rợn, tính khủng khiếp.
unnerving
UK/ˈʌnˈnɜːvɪŋ/US/ˈʌnˈnɜːvɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Rùng rợn tiếng Anh là gì?
"rùng rợn" trong tiếng Anh là macabre (tính từ), grisly (tính từ), creepy.