Rút gọn tiếng Anh là gì?
"rút gọn" trong tiếng Anh là abbreviate (ngoại động từ), reductional (tính từ), reductive (tính từ).
abbreviate Ngoại động từ
UK/əˈbɹiː.vi.eɪt/US/əˈbɹi.vi.eɪt/
Nghĩa: Ước lược, rút gọn.
reductional Tính từ
Nghĩa: Giảm bớt, hạ giá, rút gọn, hoàn nguyên.
reductive Tính từ
UK/ɹɪˈdʌktɪv/US/ɹɪˈdʌktɪv/
Nghĩa: Giảm bớt, rút gọn, thu nhỏ.
reduce
UK/ɹɪˈd͡ʒuːs/US/ɹɪˈd(j)us/
contract Nội động từ
UK/ˈkɒntɹækt/US/ˈkɑntɹækt/
Nghĩa: Rút gọn.
- contracted wordtừ rút gọn (ví dụ can't thay cho cannot)
shorten
UK/ˈʃɔːtn̩/US/ˈʃɔɹtn̩/
contraction Danh từ
UK/kənˈtɹækʃn̩/US/kənˈtɹækʃ(ə)n/
Nghĩa: Cách viết gọn; sự rút gọn; từ rút gọn.
abbreviation Danh từ
UK/əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/US/əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/
Nghĩa: Sự ước lược, sự rút gọn.
Câu hỏi thường gặp
Rút gọn tiếng Anh là gì?
"rút gọn" trong tiếng Anh là abbreviate (ngoại động từ), reductional (tính từ), reductive (tính từ).