Rút khỏi tiếng Anh là gì?
"rút khỏi" trong tiếng Anh là withdraw (ngoại động từ), evacuate (ngoại động từ), withdrawn (ngoại động từ).
withdraw Ngoại động từ
UK/wɪðˈdɹɔː/US/wɪðˈdɹɔ/
Nghĩa: Rút, rút khỏi.
- to withdraw the hand from the pocketrút tay ra khỏi túi
evacuate Ngoại động từ
UK/ɪˈvæk.ju.eɪt/US/ɪˈvæk.ju.eɪt/
Nghĩa: Rút khỏi (nơi nào...).
withdrawn Ngoại động từ
UK/wɪðˈdɹɔːn/US/wɪðˈdɹɔn/
Nghĩa: Rút, rút khỏi.
- to withdraw the hand from the pocketrút tay ra khỏi túi
evacuation Danh từ
UK/ɪˌvækjuˈeɪʃən/US/ɪˌvækjuˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự rút khỏi (một nơi nào...).
withdrawal Danh từ
UK/wɪðˈdɹɔː(ə)l/US/wɪðˈdɹɔ(ə)l/
Nghĩa: Sự rút khỏi.
withdrew Ngoại động từ
UK/wɪðˈdɹuː/US/wɪðˈdɹuː/
Nghĩa: Rút, rút khỏi.
- to withdraw the hand from the pocketrút tay ra khỏi túi
Câu hỏi thường gặp
Rút khỏi tiếng Anh là gì?
"rút khỏi" trong tiếng Anh là withdraw (ngoại động từ), evacuate (ngoại động từ), withdrawn (ngoại động từ).