TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rút xuống tiếng Anh là gì?

"rút xuống" trong tiếng Anh là subside (nội động từ), recede (nội động từ), refluent (tính từ).

subside Nội động từ

UK/sʌbˈsaɪd/US/sʌbˈsaɪd/

Nghĩa: Rút xuống, rút bớt (nước lụt...).

Xem đầy đủ từ "subside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recede Nội động từ

UK/ɹɪˈsiːd/US/ɹɪˈsiːd/

Nghĩa: Rút xuống (thuỷ triều...).

  • the tide recedesthuỷ triều rút xuống

Xem đầy đủ từ "recede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refluent Tính từ

UK/ˈɹɛflu.ənt/US/ˈɹɛflu.ənt/

Nghĩa: Rút xuống (thuỷ triều).

Xem đầy đủ từ "refluent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsidence Danh từ

UK/ˈsʌbsɪdəns/US/ˈsʌbsɪdəns/

Nghĩa: Sự rút xuống (nước lụt...).

Xem đầy đủ từ "subsidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refluence Danh từ

US/ˈrɛ.ˌfluː.ənts/

Nghĩa: Sự rút xuống (thuỷ triều).

Xem đầy đủ từ "refluence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rút xuống tiếng Anh là gì?

"rút xuống" trong tiếng Anh là subside (nội động từ), recede (nội động từ), refluent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.