Rường cột tiếng Anh là gì?
"rường cột" trong tiếng Anh là pillar (danh từ), keystone (danh từ), mainstay (danh từ).
pillar Danh từ
UK/ˈpɪlə/US/ˈpɪlɚ/
Nghĩa: Cột trụ, rường cột.
- one of the pillars of the Statemột trong những cột trụ của quốc gia
keystone Danh từ
UK/ˈkiː.stəʊn/US/ˈkiː.stəʊn/
Nghĩa: rường cột
mainstay Danh từ
UK/ˈmeɪn.steɪ/US/ˈmeɪn.steɪ/
Nghĩa: Chỗ dựa chính, rường cột, trụ cột.
support
UK/səˈpɔːt/US/səˈpoɹt/
sinew Danh từ
UK/ˈsɪnjuː/US/ˈsɪnju/
Nghĩa: Sức lực, sức mạnh, nguồn tiếp sức, rường cột; tài lực vật lực.
- the sinews of warnguồn tiếp sức chiến tranh, tài lực vật lực nuôi chiến tranh
Câu hỏi thường gặp
Rường cột tiếng Anh là gì?
"rường cột" trong tiếng Anh là pillar (danh từ), keystone (danh từ), mainstay (danh từ).