TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rường cột tiếng Anh là gì?

"rường cột" trong tiếng Anh là pillar (danh từ), keystone (danh từ), mainstay (danh từ).

pillar Danh từ

UK/ˈpɪlə/US/ˈpɪlɚ/

Nghĩa: Cột trụ, rường cột.

  • one of the pillars of the Statemột trong những cột trụ của quốc gia

Xem đầy đủ từ "pillar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keystone Danh từ

UK/ˈkiː.stəʊn/US/ˈkiː.stəʊn/

Nghĩa: rường cột

Xem đầy đủ từ "keystone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mainstay Danh từ

UK/ˈmeɪn.steɪ/US/ˈmeɪn.steɪ/

Nghĩa: Chỗ dựa chính, rường cột, trụ cột.

Xem đầy đủ từ "mainstay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

support

UK/səˈpɔːt/US/səˈpoɹt/

Xem đầy đủ từ "support": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinew Danh từ

UK/ˈsɪnjuː/US/ˈsɪnju/

Nghĩa: Sức lực, sức mạnh, nguồn tiếp sức, rường cột; tài lực vật lực.

  • the sinews of warnguồn tiếp sức chiến tranh, tài lực vật lực nuôi chiến tranh

Xem đầy đủ từ "sinew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rường cột tiếng Anh là gì?

"rường cột" trong tiếng Anh là pillar (danh từ), keystone (danh từ), mainstay (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.