TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rượu mạnh tiếng Anh là gì?

"rượu mạnh" trong tiếng Anh là brandy (danh từ), hooch (danh từ), aqua-vitae (danh từ).

brandy Danh từ

UK/ˈbɹændi/US/ˈbɹændi/

Nghĩa: Rượu branđi, rượu mạnh.

Xem đầy đủ từ "brandy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hooch Danh từ

UK/huːt͡ʃ/US/huːt͡ʃ/

Nghĩa: (từ lóng) rượu mạnh, rượu tăm.

Xem đầy đủ từ "hooch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aqua-vitae Danh từ

UK/ˌeɪkwə ˈvaɪti/US/ˌeɪkwə ˈvaɪti/

Nghĩa: Rượu mạnh (lấy ở nước cốt đầu tiên).

Xem đầy đủ từ "aqua-vitae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ardent spirits Danh từ

Nghĩa: Rượu mạnh.

Xem đầy đủ từ "ardent spirits": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eau-de-vie Danh từ

UK/ˌəʊ.dəˈviː/US/ˌoʊ.dəˈviː/

Nghĩa: Rượu mạnh.

Xem đầy đủ từ "eau-de-vie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire-water Danh từ

US/ˈfɪ.ər.ˈwɔ.tɜː/

Nghĩa: (đùa cợt) rượu mạnh.

Xem đầy đủ từ "fire-water": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creature Danh từ

UK/ˈkɹiː.tʃə/US/ˈkɹi.tʃɚ/

Nghĩa: Rượu uýt-ki; rượu mạnh.

Xem đầy đủ từ "creature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dope Danh từ

US/ˈdoʊp/

Nghĩa: Thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện, cocain...); rượu mạnh.

Xem đầy đủ từ "dope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rum Danh từ

UK/ɹʌm/US/ɹʌm/

Nghĩa: Rượu mạnh.

Xem đầy đủ từ "rum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rượu mạnh tiếng Anh là gì?

"rượu mạnh" trong tiếng Anh là brandy (danh từ), hooch (danh từ), aqua-vitae (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.