TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rạn tiếng Anh là gì?

"rạn" trong tiếng Anh là cracked (tính từ), fracture (nội động từ), cracky (tính từ).

cracked Tính từ

UK/kɹækt/US/kɹækt/

Nghĩa: Rạn, nứt.

  • a cracked cupcái tách rạn

Xem đầy đủ từ "cracked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fracture Nội động từ

UK/ˈfɹæk.t͡ʃʰəː/US/ˈfɹæk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Gãy, rạn, nứt.

Xem đầy đủ từ "fracture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cracky Tính từ

Nghĩa: Nứt, rạn.

Xem đầy đủ từ "cracky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reef

UK/ɹiːf/US/ɹiːf/

Xem đầy đủ từ "reef": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crack

UK/kɹæk/US/kɹæk/

Xem đầy đủ từ "crack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rạn tiếng Anh là gì?

"rạn" trong tiếng Anh là cracked (tính từ), fracture (nội động từ), cracky (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.