Rạn tiếng Anh là gì?
"rạn" trong tiếng Anh là cracked (tính từ), fracture (nội động từ), cracky (tính từ).
cracked Tính từ
UK/kɹækt/US/kɹækt/
Nghĩa: Rạn, nứt.
- a cracked cupcái tách rạn
fracture Nội động từ
UK/ˈfɹæk.t͡ʃʰəː/US/ˈfɹæk.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Gãy, rạn, nứt.
cracky Tính từ
Nghĩa: Nứt, rạn.
reef
UK/ɹiːf/US/ɹiːf/
crack
UK/kɹæk/US/kɹæk/
Câu hỏi thường gặp
Rạn tiếng Anh là gì?
"rạn" trong tiếng Anh là cracked (tính từ), fracture (nội động từ), cracky (tính từ).