TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rầu rĩ tiếng Anh là gì?

"rầu rĩ" trong tiếng Anh là morose (tính từ), glum (tính từ), mope (nội động từ).

morose Tính từ

UK/məˈɹəʊs/US/məˈɹoʊs/

Nghĩa: Buồn rầu, rầu rĩ, ủ ê; khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "morose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glum Tính từ

UK/ɡlʌm/US/ɡlʌm/

Nghĩa: Ủ rũ, buồn bã, rầu rĩ.

  • Don't be so glum.Đừng có rầu rĩ quá như thế.

Xem đầy đủ từ "glum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mope Nội động từ

UK/məʊp/US/moʊp/

Nghĩa: Chán nản, buồn bã, rầu rĩ, thẫn thờ, ủ rũ.

  • to mope [about] in the house all dayquanh quẩn ủ rũ suốt ngày ở nhà

Xem đầy đủ từ "mope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plaintive Tính từ

UK/ˈpleɪntɪv/US/ˈpleɪntɪv/

Nghĩa: Than vãn, buồn bã, rầu rĩ, não nùng.

Xem đầy đủ từ "plaintive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-humoured Tính từ

Nghĩa: Buồn bực, rầu rĩ; cáu kỉnh, càu nhàu.

Xem đầy đủ từ "ill-humoured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mopish Tính từ

Nghĩa: Chán nản, buồn bã, rầu rĩ, thẫn thờ, ủ r.

Xem đầy đủ từ "mopish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rueful Tính từ

UK/ˈɹuːfl̩/US/ˈɹuːfl̩/

Nghĩa: Buồn bã, buồn rầu, rầu rĩ, phiền muộn.

  • a rueful lookvẻ mặt rầu rĩ

Xem đầy đủ từ "rueful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncheerful Tính từ

UK/ʌnˈtʃɪəfəl/

Nghĩa: Không vui; buồn; rầu rĩ.

Xem đầy đủ từ "uncheerful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gray Tính từ

UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/

Nghĩa: buồn, buồn bã, rầu, rầu rĩ

Xem đầy đủ từ "gray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grey Tính từ

UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/

Nghĩa: Buồn bã, rầu rĩ (vẻ mặt).

Xem đầy đủ từ "grey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sullen

UK/ˈsʌlən/US/ˈsʌlən/

Xem đầy đủ từ "sullen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sulky

UK/ˈsʌlki/US/ˈsʌlki/

Xem đầy đủ từ "sulky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adust Tính từ

UK/əˈdʌst/

Nghĩa: Buồn bã, u sầu, rầu rĩ (tính tình).

Xem đầy đủ từ "adust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atrabiliar Tính từ

Nghĩa: Buồn rầu, rầu rĩ, u sầu.

Xem đầy đủ từ "atrabiliar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atrabilious Tính từ

UK/ˌæ.tɹəˈbɪl.i.əs/US/ˌæ.tɹəˈbɪl.i.əs/

Nghĩa: Buồn rầu, rầu rĩ, u sầu.

Xem đầy đủ từ "atrabilious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moroseness Danh từ

US/mə.ˈroʊs.nəs/

Nghĩa: Tính buồn rầu, tính rầu rĩ, tính ủ ê; tính khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "moroseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morosity Danh từ

Nghĩa: Tính buồn rầu, tính rầu rĩ, tính ủ ê; tính khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "morosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rầu rĩ tiếng Anh là gì?

"rầu rĩ" trong tiếng Anh là morose (tính từ), glum (tính từ), mope (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.