TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rỉa tiếng Anh là gì?

"rỉa" trong tiếng Anh là preen (động từ), nibble (động từ), plume (ngoại động từ).

preen Động từ

UK/pɹiːn/US/pɹiːn/

Nghĩa: rỉa

Xem đầy đủ từ "preen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nibble Động từ

UK/ˈnɪbl̩/US/ˈnɪb(ə)l/

Nghĩa: Rỉa.

  • the fish nibbled [at] the baitcá rỉa mồi

Xem đầy đủ từ "nibble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plume Ngoại động từ

UK/ˈpluːm/US/ˈplum/

Nghĩa: Rỉa (lông) (chim...).

  • to plume oneselfkhoác bộ cánh đi mượn
  • to plume oneselfkhoe mẽ, tự đắc, vây vo với

Xem đầy đủ từ "plume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nip

UK/nɪp/US/nɪp/

Xem đầy đủ từ "nip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prink Động từ

UK/ˈpɹɪŋk/US/ˈpɹɪŋk/

Nghĩa: Rỉa (lông) (chim).

Xem đầy đủ từ "prink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rỉa tiếng Anh là gì?

"rỉa" trong tiếng Anh là preen (động từ), nibble (động từ), plume (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.