Rồ dại tiếng Anh là gì?
"rồ dại" trong tiếng Anh là foolishly (phó từ), loco (tính từ), wild (tính từ).
foolishly Phó từ
UK/ˈfuːlɪʃli/US/ˈfuːlɪʃli/
Nghĩa: Điên rồ, rồ dại.
loco Tính từ
UK/ˈləʊ.kəʊ/
Nghĩa: Điền rồ, điên cuồng, rồ dại.
wild Tính từ
UK/ˈwaɪ̯ld/US/ˈwaɪ̯ld/
Nghĩa: Ngông cuồng, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ, bừa bãi.
- wild opinionsnhững ý kiến ngông cuồng rồ dại
crazily Phó từ
US/ˈkreɪ.zi.li/
Nghĩa: Điên cuồng, điên, rồ dại.
insensately Phó từ
US/ˌɪn.ˈsɛn.ˌseɪt.li/
Nghĩa: Điên rồ, rồ dại.
volcanically Phó từ
US/vɑːl.ˈkæ.nɪ.kəl.li/
Nghĩa: Một cách mãnh liệt, điên cuồng, rồ dại.
Câu hỏi thường gặp
Rồ dại tiếng Anh là gì?
"rồ dại" trong tiếng Anh là foolishly (phó từ), loco (tính từ), wild (tính từ).