TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rớt tiếng Anh là gì?

"rớt" trong tiếng Anh là fall (động từ), failed (tính từ), drop.

fall Động từ

UK/fɔːl/US/fɔl/

Nghĩa: ngã, té, rớt, rơi

Xem đầy đủ từ "fall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

failed Tính từ

UK/feɪld/US/feɪld/

Nghĩa: Rớt, trượt.

  • I failed my exam.Tôi đã thi rớt
  • I failed the interview.Tôi trượt phỏng vấn

Xem đầy đủ từ "failed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop

UK/dɹɒp/US/dɹɑp/

Xem đầy đủ từ "drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fail

UK/feɪl/US/feɪl/

Xem đầy đủ từ "fail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lob Ngoại động từ

UK/lɒb/US/lɑb/

Nghĩa: Bắn vòng cầu, câu, rớt.

  • to lob mortar-shells on enemy postsrót đạn súng cối vào đồn địch

Xem đầy đủ từ "lob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rớt tiếng Anh là gì?

"rớt" trong tiếng Anh là fall (động từ), failed (tính từ), drop.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.