Rớt tiếng Anh là gì?
"rớt" trong tiếng Anh là fall (động từ), failed (tính từ), drop.
fall Động từ
UK/fɔːl/US/fɔl/
Nghĩa: ngã, té, rớt, rơi
failed Tính từ
UK/feɪld/US/feɪld/
Nghĩa: Rớt, trượt.
- I failed my exam.Tôi đã thi rớt
- I failed the interview.Tôi trượt phỏng vấn
drop
UK/dɹɒp/US/dɹɑp/
fail
UK/feɪl/US/feɪl/
lob Ngoại động từ
UK/lɒb/US/lɑb/
Nghĩa: Bắn vòng cầu, câu, rớt.
- to lob mortar-shells on enemy postsrót đạn súng cối vào đồn địch
Câu hỏi thường gặp
Rớt tiếng Anh là gì?
"rớt" trong tiếng Anh là fall (động từ), failed (tính từ), drop.