TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rửa ráy tiếng Anh là gì?

"rửa ráy" trong tiếng Anh là wash (nội động từ), bathe (động từ), bath (danh từ).

wash Nội động từ

UK/wɒʃ/US/wɑʃ/

Nghĩa: Rửa ráy, tắm rửa, tắm gội.

  • to have a washtắm rửa, rửa ráy

Xem đầy đủ từ "wash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bathe Động từ

UK/beɪð/US/beɪð/

Nghĩa: tắm, tắm rửa, tắm gội, rửa ráy

Xem đầy đủ từ "bathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bath Danh từ

UK/bɑːθ/US/bɑːθ/

Nghĩa: tắm, tắm rửa, tắm gội, rửa ráy

Xem đầy đủ từ "bath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ablution Danh từ

UK/əˈbluː.ʃn̩/US/əˈblu.ʃn̩/

Nghĩa: Sự tắm gội, sự rửa ráy.

Xem đầy đủ từ "ablution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cleaner Danh từ

UK/ˈkliː.nə/US/ˈkli.nɚ/

Nghĩa: Người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy; thoạ đánh giày, thợ tẩy quần áo, thợ nạo vét (kênh, máng...).

Xem đầy đủ từ "cleaner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

washing Danh từ

UK/ˈwɒʃ.ɪŋ/US/ˈwɑʃ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy.

Xem đầy đủ từ "washing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rửa ráy tiếng Anh là gì?

"rửa ráy" trong tiếng Anh là wash (nội động từ), bathe (động từ), bath (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.