TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ra ý tiếng Anh là gì?

"ra ý" trong tiếng Anh là mum (nội động từ), motion (động từ), make (nội động từ).

mum Nội động từ

UK/mʌm/US/mʌm/

Nghĩa: Ra ý, ra hiệu.

Xem đầy đủ từ "mum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motion Động từ

UK/ˈməʊ.ʃən/US/ˈmoʊ.ʃən/

Nghĩa: Ra hiệu, ra ý.

  • to motion someone to go outra hiệu cho ai đi ra

Xem đầy đủ từ "motion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Nội động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Làm, ra ý, ra vẻ.

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indicate Ngoại động từ

UK/ˈɪndɪˌkeɪt/US/ˈɪndɪˌkeɪt/

Nghĩa: Tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị.

  • his refusal indicated a warningsự từ chối của ông ta ngụ ý cảnh cáo

Xem đầy đủ từ "indicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indicative Tính từ

US/ɪnˈdɪk.ə.tɪv/

Nghĩa: Tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị.

Xem đầy đủ từ "indicative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ra ý tiếng Anh là gì?

"ra ý" trong tiếng Anh là mum (nội động từ), motion (động từ), make (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.