Ra ý tiếng Anh là gì?
"ra ý" trong tiếng Anh là mum (nội động từ), motion (động từ), make (nội động từ).
mum Nội động từ
UK/mʌm/US/mʌm/
Nghĩa: Ra ý, ra hiệu.
motion Động từ
UK/ˈməʊ.ʃən/US/ˈmoʊ.ʃən/
Nghĩa: Ra hiệu, ra ý.
- to motion someone to go outra hiệu cho ai đi ra
make Nội động từ
UK/meɪk/US/meɪk/
Nghĩa: Làm, ra ý, ra vẻ.
indicate Ngoại động từ
UK/ˈɪndɪˌkeɪt/US/ˈɪndɪˌkeɪt/
Nghĩa: Tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị.
- his refusal indicated a warningsự từ chối của ông ta ngụ ý cảnh cáo
indicative Tính từ
US/ɪnˈdɪk.ə.tɪv/
Nghĩa: Tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị.
Câu hỏi thường gặp
Ra ý tiếng Anh là gì?
"ra ý" trong tiếng Anh là mum (nội động từ), motion (động từ), make (nội động từ).