Sào huyệt tiếng Anh là gì?
"sào huyệt" trong tiếng Anh là den (danh từ), cave (danh từ), haunt (danh từ).
den Danh từ
UK/ˈdɛn/US/ˈdɛn/
Nghĩa: Hang (thú dữ); sào huyệt (của bọn cướp).
cave Danh từ
UK/keɪv/US/keɪv/
Nghĩa: Sào huyệt.
haunt Danh từ
UK/hɔːnt/US/hɔnt/
Nghĩa: Sào huyệt (của bọn lưu manh...).
retreat Danh từ
UK/ɹɪˈtɹiːt/US/ɹɪˈtɹiːt/
Nghĩa: Nơi trốn tránh, sào huyệt (của bọn cướp...).
nest Danh từ
UK/nɛst/US/nɛst/
Nghĩa: Nơi ẩn náu, sào huyệt (trộm cướp...).
- a nest of piratessào huyệt kẻ cướp
Câu hỏi thường gặp
Sào huyệt tiếng Anh là gì?
"sào huyệt" trong tiếng Anh là den (danh từ), cave (danh từ), haunt (danh từ).