TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sào huyệt tiếng Anh là gì?

"sào huyệt" trong tiếng Anh là den (danh từ), cave (danh từ), haunt (danh từ).

den Danh từ

UK/ˈdɛn/US/ˈdɛn/

Nghĩa: Hang (thú dữ); sào huyệt (của bọn cướp).

Xem đầy đủ từ "den": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cave Danh từ

UK/keɪv/US/keɪv/

Nghĩa: Sào huyệt.

Xem đầy đủ từ "cave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haunt Danh từ

UK/hɔːnt/US/hɔnt/

Nghĩa: Sào huyệt (của bọn lưu manh...).

Xem đầy đủ từ "haunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retreat Danh từ

UK/ɹɪˈtɹiːt/US/ɹɪˈtɹiːt/

Nghĩa: Nơi trốn tránh, sào huyệt (của bọn cướp...).

Xem đầy đủ từ "retreat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nest Danh từ

UK/nɛst/US/nɛst/

Nghĩa: Nơi ẩn náu, sào huyệt (trộm cướp...).

  • a nest of piratessào huyệt kẻ cướp

Xem đầy đủ từ "nest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sào huyệt tiếng Anh là gì?

"sào huyệt" trong tiếng Anh là den (danh từ), cave (danh từ), haunt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.