TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sáng kiến tiếng Anh là gì?

"sáng kiến" trong tiếng Anh là initiative (danh từ), innovation (danh từ), contrivance (danh từ).

initiative Danh từ

UK/ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/US/ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/

Nghĩa: Sáng kiến, óc sáng kiến.

  • Tom lacks initiative.Tom thiếu sáng kiến.
  • I admire your initiative.Tôi ngưỡng mộ sáng kiến của cậu.

Xem đầy đủ từ "initiative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innovation Danh từ

UK/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/US/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/

Nghĩa: Sáng kiến, điều mới đưa vào, cái mới, phương pháp mới.

Xem đầy đủ từ "innovation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrivance Danh từ

UK/kənˈtɹaɪ.vəns/US/kənˈtɹaɪ.vəns/

Nghĩa: Sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận (máy) sáng chế ra.

  • a new contrivance for motor-carsmột bộ phận máy mới sáng chế cho ô tô

Xem đầy đủ từ "contrivance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

novity Danh từ

UK/ˈnɒvɪtɪ/US/ˈnɑvɪti/

Nghĩa: Sáng kiến; vật mới lạ.

Xem đầy đủ từ "novity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enterprise Danh từ

UK/ˈɛntəˌpɹaɪz/US/ˈɛntɚˌpɹaɪz/

Nghĩa: Sáng kiến; khả năng đề xuất và thực hiện ý tưởng mới.

Xem đầy đủ từ "enterprise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innovations Danh từ

Nghĩa: Phát kiến; sáng kiến.

Xem đầy đủ từ "innovations": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sáng kiến tiếng Anh là gì?

"sáng kiến" trong tiếng Anh là initiative (danh từ), innovation (danh từ), contrivance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.